Cập nhật: Lãi suất ngân hàng ACB mới nhất tháng 06/2020.

Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu kỹ hơn về mức lãi suất ngân hàng ACB và những thông tin liên quan có thể giúp ích cho bạn.

Hiện nay việc gửi tiền vào ngân hàng được xem như là một phương thức đầu tư an toàn và ổn định. Cũng chính vì vậy số lượng khách hàng mở sổ tiết kiệm tại các ngân hàng đang không ngừng gia tăng. Tùy vào mỗi ngân hàng mà mức lãi suất được quy định sẽ khác nhau. Cùng tìm hiểu ngay tại Gocnhintaichinh.com nào.

Tổng quan về ngân hàng ACB.

Lãi suất ngân hàng ACB
  • Ngân hàng ACB (ngân hàng Á Châu) là tên viết tắt của ngân hàng cổ phần thương mại Á Châu hay còn được biết đến với tên giao dịch tiếng anh là Asia Commercial Joint Stock Bank.
  • Ngân hàng chính thức đi vào hoạt động ngày 4 tháng 6 năm 1993 với số vốn điều lệ là 9.376.965.060.000 VND.

Ngân hàng ACB được biết đến là một trong những ngân hàng lớn mạnh tại Việt Nam. Hiện ACB đang có đến hơn 350 chi nhánh cũng như phòng giao dịch hiện đại, rộng rãi trải dài khắp các vùng miền của Việt Nam. 

Bên cạnh đó ngân hàng còn có hơn 11.000 máy ATM và 850 đại lý Western Union được phân bố rộng rãi nhằm phục vụ nhu cầu giao dịch của khách hàng. 

Về nguồn nhân lực, hiện ngân hàng có hơn 9.000 nhân viên trực thuộc, làm việc hiệu quả và chuyên nghiệp, mang đến những sản phẩm, dịch vụ có chất lượng vượt trội.

Ngoài ra, ngân hàng ACB còn lấn sân sang những lĩnh vực khác như tài chính – chứng khoán với 4 công ty còn trực thuộc bao gồm:

  • Công ty Chứng khoán ACB - ACBS: 41 Mạc Đĩnh Chi, Quận 1, Tp Hồ Chí Minh
  • Công ty Quản lý nợ và khai thác tài sản ACB - ACBA: Lầu 8 tòa nhà ACB, 444A-446 Cách Mạng Tháng Tám, Quận 3, Tp Hồ Chí MInh
  • Công ty Cho thuê tài chính ACB - ACBL: 131 Châu Văn Liêm, Quận 5, Tp Hồ Chí Minh
  • Công ty Quản lý quỹ ACB - ACBC: Lầu 12 tòa nhà ACB, 480 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 3, Tp Hồ Chí Minh

Cập nhật mã ngân hàng ACB

Cập nhật mã ngân hàng ACB​

Swift code của ngân hàng ACB được sử dụng trong các giao dịch chuyển và nhận tiền quốc tế có dạng: ASCB VN VX. Trong đó:

Mã Swift code:

  • ASCB: mã quy định của ngân hàng ACB
  • VN: Mã quốc gia Việt Nam
  • VX: mã vùng nhằm xác định được vị trí của ngân hàng

Mã cổ phiếu.

Ngân hàng ACB có mã cổ phiếu là ACB, được cấp vào ngày 31 tháng 10 năm 2007. Các khách hàng có thể sử dụng mã cổ phiếu của ngân hàng để thực hiện giao dịch cổ phiếu ngân hàng trên sàn chứng khoán. 

Bên cạnh đó khách hàng cũng có thể sử dụng mã này để theo dõi những biến động trên thị trường.

Mã bank code.

Mã bank code của ngân hàng ACb được sử dụng để thực hiện các giao dịch chuyển và nhận tiền trong nước. Hiện nay tất cả các chi nhánh của ngân hàng ACB đều dùng một mã Bank code là 79370701

Các dịch vụ tài chính tại ngân hàng ACB.

Các sản phẩm thẻ của ngân hàng ACB.

  • Thẻ tín dụng: ACB Visa, ACB JCB, ACB Express,...
  • Thẻ ghi nợ: JCB Debit, ACB Green, ACB2GO,...
  • Thẻ trả trước: Visa Prepaid, MasterCard Dynamic, JCB Prepaid,..

Các dịch vụ thẻ được ngân hàng cung cấp đồng thời với các sản phẩm thẻ. Có thể kể đến như:

  • Bảo hiểm thẻ
  • Chuyển tiền liên ngân hàng
  • Thanh toán qua Samsung Pay
  • Nhận chuyển tiền từ nước ngoàI

Các sản phẩm cho vay.

  • Vay tiêu dùng: Vay tiêu dùng linh hoạt, Vay tiêu dùng tín chấp, Vay du học,...
  • Vay kinh doanh: Cơ ngơi bền vững, Vay đầu tư sản xuất kinh doanh, Vay đầu tư tài sản cố định,...
  • Vay mua nhà: Vay mua nhà - đất, Vay xây dựng - sửa chữa nhà, Vay mua căn hộ dự án

Các sản phẩm tiền gửi tiết kiệm.

  • Tiền gửi online: Kỳ hạn tùy chọn, Tiền gửi online, Đầu tư trực tuyến
  • Tài khoản thanh toán: Tài khoản thương gia, Tài khoản thanh toán, Tài khoản lương của tôi,...
  • Tiền gửi tiết kiệm: Tiết kiệm phúc an lộc, Tích lũy an cư lập nghiệp, Lộc bảo toàn,...

Lãi suất ngân hàng ACB: tiền gởi tháng 5/2020.

Lãi suất ngân hàng ACB: tiền gởi tháng 5/2020.​

Ngân hàng ACB hiện có mức lãi suất tiết kiệm tùy thuộc vào số tiền mà khách hàng gửi và kỳ hạn gửi. Sau đây là mức lãi suất tiết kiệm theo kỳ hạn của ngân hàng ACB đã được tổng hợp lại:

Nhận lãi trước

Đối với hình thức nhận lãi trước, mức lãi suất được quy định như sau:

  • Dưới 300 triệu đồng: 4.45%/kỳ hạn 1 tháng | 4.65%/kỳ hạn 3 tháng | 6.10%/kỳ hạn 6 tháng | 6.25%/kỳ hạn 12 tháng
  • Dưới 500 triệu đồng: 4.50%/kỳ hạn 1 tháng | 4.65%/kỳ hạn 3 tháng | 6.20%/kỳ hạn 6 tháng | 6.35%/kỳ hạn 12 tháng
  • Trên 500 triệu đồng: 4.55%/kỳ hạn 1 tháng | 4.65%/kỳ hạn 3 tháng | 6.25%/kỳ hạn 6 tháng | 6.40%/kỳ hạn 12 tháng
  • Trên 1 tỷ đồng: 4.55%/kỳ hạn 1 tháng | 4.65%/kỳ hạn 3 tháng | 6.30%/kỳ hạn 6 tháng | 6.45%/kỳ hạn 12 tháng
  • Trên 2 tỷ đồng: 4.55%/kỳ hạn 1 tháng | 4.65%/kỳ hạn 3 tháng | 6.30%/kỳ hạn 6 tháng | 6.45%/kỳ hạn 12 tháng

Nhận lãi hàng tháng.

Đối với hình thức nhận lãi hàng tháng thì mức lãi suất được quy định như sau:

  • Dưới 300 triệu đồng: 4.70%/kỳ hạn 3 tháng | 6.20%/kỳ hạn 6 tháng | 6.45%/kỳ hạn 12 tháng | 6.55%/kỳ hạn 24 tháng
  • Dưới 500 triệu đồng: 4.70%/kỳ hạn 3 tháng | 6.30%/kỳ hạn 6 tháng | 6.55%/kỳ hạn 12 tháng | 6.65%/kỳ hạn 24 tháng
  • Trên 500 triệu đồng: 4.70%/kỳ hạn 3 tháng | 6.35%/kỳ hạn 6 tháng | 6.60%/kỳ hạn 12 tháng | 6.70%/kỳ hạn 24 tháng
  • Trên 1 tỷ đồng: 4.70%/kỳ hạn 3 tháng | 6.40%/kỳ hạn 6 tháng | 6.65%/kỳ hạn 12 tháng | 6.75%/kỳ hạn 24 tháng
  • Trên 2 tỷ đồng: 4.70%/kỳ hạn 3 tháng | 6.40%/kỳ hạn 6 tháng | 6.65%/kỳ hạn 12 tháng | 6.75%/kỳ hạn 24 tháng

Nhận lãi cuối kỳ.

Đối với hình thức nhận lãi cuối kỳ thì mức lãi suất được quy định như sau:

  • Dưới 300 triệu đồng: 4.50%/kỳ hạn 1 tháng | 4.75%/kỳ hạn 3 tháng | 6.30%/kỳ hạn 6 tháng | 6.70%/kỳ hạn 12 tháng | 7.05%/kỳ hạn 24 tháng
  • Dưới 500 triệu đồng: 4.55%/kỳ hạn 1 tháng | 4.75%/kỳ hạn 3 tháng | 6.40%/kỳ hạn 6 tháng | 6.80%/kỳ hạn 12 tháng | 7.15%/kỳ hạn 24 tháng
  • Trên 500 triệu đồng: 4.60%/kỳ hạn 1 tháng | 4.75%/kỳ hạn 3 tháng | 6.45%/kỳ hạn 6 tháng | 6.85%/kỳ hạn 12 tháng | 7.20%/kỳ hạn 24 tháng
  • Trên 1 tỷ đồng: 4.60%/kỳ hạn 1 tháng | 4.75%/kỳ hạn 3 tháng | 6.50%/kỳ hạn 6 tháng | 6.90%/kỳ hạn 12 tháng | 7.25%/kỳ hạn 24 tháng
  • Trên 2 tỷ đồng: 4.60%/kỳ hạn 1 tháng | 4.75%/kỳ hạn 3 tháng | 6.50%/kỳ hạn 6 tháng | 6.90%/kỳ hạn 12 tháng | 7.30%/kỳ hạn 24 tháng

Lãi suất ACB cập nhật liên tục và chi tiết, bạn có thể xem trực tiếp TẠI ĐÂY.

Bên cạnh đó ngân hàng ACB còn cho ra những sản phẩm tiết kiệm khác nhau để đáp ứng được nhu cầu đa dạng và ngày càng gia tăng của khách hàng:

  • Sản phẩm tiết kiệm Đại Lộc
  • Sản phẩm tiết kiệm Lộc Bảo Toàn
  • Sản phẩm tiết kiệm Phúc An Lộc
  • Sản phẩm tiết kiệm có kỳ hạn
  • Sản phẩm tiết kiệm không kỳ hạn
  • Sản phẩm tiết kiệm tích lũy an cư lập nghiệp
  • Sản phẩm tiết kiệm tích lũy thiên thần nhỏ
  • Sản phẩm tiết kiệm tích lũy thành tài - vững bước tương lai

Lãi suất vay vốn ngân hàng ACB.

Lãi suất vay vốn ngân hàng ACB.​

Nếu bạn đang cần một khoản tiền hay một nguồn vốn lưu động để phục vụ cho nhu cầu nhà đất hay việc kinh doanh thì vay ngân hàng sẽ là một sự lựa chọn hàng đầu. 

Với ngân hàng ACB, có rất nhiều các gói vay với mức lãi suất khác nhau để khách hàng lựa chọn. Sau đây là 2 gói vay với mức lãi suất cụ thể được ngân hàng đưa ra mà bạn có thể tham khảo:

Lãi suất vay thế chấp.

Gói vay thế chấp của ngân hàng ACB có mức lãi suất dao động tùy thuộc vào mục đích vay và lượng tài sản thế chấp của khách hàng. Ngoài ra với những khách hàng thuộc đối tượng ưu tiên hoặc VIP thì mức lãi suất được hỗ trợ sẽ tốt hơn rất nhiều.

Sau đây là những mức lãi suất của ngân hàng ACB cho một số mục đích vay vốn khác nhau năm 2020:

Vay mua xe.

  • Lãi suất vay tính theo năm: 7.5%
  • Vay tối đa: 75%a TSĐB
  • Thời hạn vay: 7 năm

Vay mua nhà.

  • Lãi suất vay tính theo năm: 7.5% hoặc 9%
  • Vay tối đa: Linh hoạt đối với lãi suất 7.5% | 100% TSĐB đối với lãi suất 9% 

Vay kinh doanh.

  • Lãi suất vay tính theo năm: 7.8% hoặc 8%
  • Vay tối đa: Linh hoạt đối với lãi suất 7.8% | 10 tỷ đối với lãi suất 8%

Vay sửa nhà.

  • Lãi suất vay tính theo năm: 7.8%
  • Vay tối đa: Linh hoạt
  • Thời hạn vay: 7 năm

Vay du học.

  • Lãi suất vay tính theo năm: 7.5%
  • Vay tối đa: Nhu cầu
  • Thời hạn vay: 12 tháng

Lãi suất vay tín chấp.

Đây là gói vay được các khách hàng đánh giá cao. Gói vay tín chấp của ngân hàng có những quy định riêng cho những khách hàng muốn tiếp cận. 

Vì vậy mức lãi suất được hỗ trợ cũng sẽ khác nhau. Nếu bạn muốn hồ sơ của mình được nhanh chóng thẩm định thì cần phải tuân thủ theo những yêu cầu từ phía ngân hàng. 

Ngoài ra thủ tục cũng như điều kiện để tiếp cận gói vay tín chấp khó hay dễ một phần phụ thuộc vào sự hợp tác từ phía khách hàng.

Một điểm cần lưu ý là những khách hàng có thể tiếp cận với gói vay tín chấp của ngân hàng ACB cần phải đáp ứng mức thu nhập từ 5.000.000đ/tháng trở lên. 

Điều đó cũng có nghĩa là những khách hàng có mức thu nhập thấp hơn sẽ không thể vay tiền theo hình thức này.

Lời kết.

Trên đây là toàn bộ thông tin về việc vay vốn, gửi tiết kiệm cũng như mức lãi suất tham khảo mà bài viết đã tổng hợp lại. Hy vọng đã giúp bạn hiểu rõ hơn về mức lãi suất ngân hàng ACB cũng như những chính sách, dịch vụ mà ngân hàng mang đến.

Đăng ký
Thông báo về
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments